khao thưởng

Học thuật
Thân thiện
khao thưởng

Ông chủ khao thưởng nhân viên một bữa tiệc thịnh soạn sau khi dự án thành công.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tổ chức ăn uống, liên hoan để mừng thưởng công cho một thành tích nào đó: Hành động của một người (thường người thành tích, chức vụ hoặc người chủ) bỏ tiền ra tổ chức một bữa tiệc, bữa ăn để khao mọi người, nhằm mục đích chia vui ghi nhận công lao, sự nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã hứa sẽ khao thưởng cả đội nếu giành được chức vô địch. (Anh ấy cam kết sẽ tổ chức liên hoan thưởng cho toàn đội nếu giành chức vô địch.)
    • Giám đốc khao thưởng nhân viên bằng một bữa tiệc tối sang trọng sau khi hoàn thành xuất sắc dự án. (Giám đốc thưởng cho nhân viên bằng một bữa tiệc tối sang trọng sau khi hoàn thành xuất sắc dự án.)
    • Nhà trường tổ chức khao thưởng các em học sinh giỏi. (Nhà trường tổ chức liên hoan để khen thưởng các em học sinh giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khao thưởng" thường mang sắc thái vui vẻ, tính chất cộng đồng, tập thể. Hành động này không chỉ trao phần thưởng vật chất còn dịp để gắn kết, chia sẻ niềm vui.
  • Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức (công ty, trường học) lẫn không chính thức (gia đình, nhóm bạn).
Biến thể từ gần giống
  • Khao (động từ): Mời ăn uống, thết đãi (nghĩa rộng hơn, có thể bất kỳ lý do như việc vui, lên chức, không nhất thiết gắn với "thưởng").
    • Anh mới nhận lương, phải khao tụi tôi một bữa chứ! (Anh mới nhận lương, phải mời bọn tôi một bữa chứ!)
  • Thưởng (động từ): Tặng cho phần thưởng công, thành tích (có thể tiền, quà, không nhất thiết phải tiệc).
    • Công ty thưởng một tháng lương cho nhân viên xuất sắc. (Công ty tặng thưởng một tháng lương cho nhân viên xuất sắc.)
  • Liên hoan (động từ/danh từ): Tổ chức ăn uống chung vui trong tập thể (thường không nhấn mạnh yếu tố "thưởng công" rõ rệt như "khao thưởng").
    • Lớp chúng tôi tổ chức liên hoan cuối năm. (Lớp chúng tôi tổ chức ăn mừng cuối năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thết đãi: Mời ăn uống tử tế, trọng thể.
  • Chiêu đãi: Mời ăn uống (thường với quy mô, nghi thức).
  • Ăn mừng: Tổ chức ăn uống để chúc mừng một sự kiện vui.
Cụm từ liên quan
  • Khao quân: (Từ ) Tổ chức tiệc thưởng cho quân lính sau chiến thắng.
  • Khao vọng: (Từ , ít dùng) Làm lễ tế thần linh, tổ tiên để báo cáo ăn mừng một thành tích, chức vụ mới.
khao thưởng

Ông chủ khao thưởng nhân viên một bữa tiệc thịnh soạn sau khi dự án thành công.

  1. Làm việc mừng để thưởng công.